Campus mô hình Resort bên bờ biển - Thế mạnh đào tạo ESL
Trường Anh ngữ CIJ được thiết kế theo phong cách resort bên bờ biển, là một trong những địa điểm thích hợp cho những ai muốn kết hợp du học và các hoạt động du lịch, nghỉ dưỡng tại Philippines.
GIỚI THIỆU TRƯỜNG ANH NGỮ CIJ
Nằm bên bờ biển, xây dựng theo phong cách resort, trường Anh ngữ CIJ mang đến không gian học tập thanh bình và cực kỳ phù hợp với người lớn tuổi, các gia đình du học cùng con cái. Bên cạnh đó, người đi làm cũng có thể tìm thấy cho bản thân khoảng thời gian lý tưởng để kết hợp trau dồi ngôn ngữ với các hoạt động thư giãn, tái tạo năng lượng.
Nhà trường cung cấp cả 2 mô hình học tập là Sparta và Semi Sparta. Mỗi mô hình sẽ phù hợp với các nhóm đối tượng và mục tiêu học tập khác nhau. Trong đó, nếu chọn Sparta, học viên sẽ bắt đầu ngày mới với bài kiểm tra từ vựng vào lúc 6:30, trước bữa sáng và kết thúc ngày học lúc 20:50 - Sau khi hoàn thành các lớp bắt buộc buổi tối. Tổng thời gian học tập có thể lên đến 12 tiết/ngày, giúp gặt hái kết quả nhanh chóng.
CÁC ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
Chuyên đào tạo tiếng Anh giao tiếp ESL Trường Anh ngữ CIJ sở hữu đội ngũ giáo viên năng động và nhiệt huyết, là 2 yếu tố quan trọng trong việc giúp học viên cải thiện kỹ năng nghe nói. Do đó, ESL là thế mạnh đào tạo của trường, cung cấp linh hoạt từ 3 đến 6 tiết 1:1 mỗi ngày, kết hợp thêm các lớp nhóm. Đặc biệt, nhà trường còn có giáo viên bản ngữ phụ trách một số lớp nhóm, cực kỳ hiệu quả trong việc rèn luyện phát âm. |
Cơ sở vật chất tiện nghi theo phong cách resort Được xây dựng theo mô hình resort với 2 hồ bơi, sân vườn rộng rãi, một mặt giáp biển và theo hướng Đông nên không khí tại trường luôn rất dễ chịu. Mỗi ngày, học viên đều có thể ngắm mặt trời mọc, tận hưởng không gian yên lành, trong trẻo, cực kỳ chữa lành, tốt cho sức khỏe tinh thần và cũng dễ dàng tập trung vào việc học. Đây là điều mà khiến CIJ có thể ghi điểm trong mắt các học viên lớn tuổi và các gia đình du học cùng con cái. |
|
| Có thể chọn Sparta hoặc Semi Sparta Nhà trường vận hành song song hai mô hình Sparta và Semi Sparta, áp dụng riêng biệt cho các khóa học khác nhau, mang đến lựa chọn đa dạng cho học viên. Đối với những ai muốn tập trung 100%, đạt kết quả rõ rệt trong thời gian ngắn thì các khóa Sparta là lựa chọn lý tưởng. Ngược lại, những ai muốn học tập với cường độ vừa phải, kết hợp nhiều hoạt động bên ngoài thì Semi Sparta sẽ phù hợp hơn. |
Thường xuyên áp dụng nhiều chính sách ưu đãi Với mục tiêu đa dạng hóa quốc tịch, mang lại môi trường sôi động và tăng cường khả năng trao đổi tiếng Anh cho học viên, CIJ thường xuyên áp dụng nhiều ưu đãi cho các thị trường như Việt Nam, Đài Loan. Học viên có thể được miễn đến 50% chi phí thông qua các chính sách như 2 + 2 (Đăng ký 4 tuần, miễn phí 2 tuần) và nhiều ưu đãi quanh năm khác. |
|
TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG
Tên trường | |
Địa chỉ | 08 - 302 Purok Manini, Poblacion, Liloan, Cebu, Philippines |
Thành lập | 2003 |
Quy mô | 60 học viên |
Công nhận bởi | Cơ quan giáo dục và phát triển kỹ năng Philippines (TESDA) và cấp phép của Phòng giáo dục |
Khóa học | ESL 4, Basic Speaking, Power Speaking, Sparta 5, Sparta 6, Family course, IELTS Basic |
Giáo viên | 15 giáo viên Filipino, 1 giáo viên Canada |
VỊ TRÍ TRƯỜNG
Tọa lạc tại Liloan, cách sân bay quốc tế Cebu khoảng 1 giờ di chuyển, dù không phải trung tâm Cebu nhưng xung quanh CIJ là một hệ thống tiện ích mà ngay cả nhiều trường Anh ngữ nổi tiếng cũng không có được. Cách trường chỉ từ 5 đến 15 phút đi bộ, học viên có thể tiếp cận với siêu thị như Gaisano, cửa hàng thức ăn nhanh, cửa hàng massage, nhà thuốc tây, khu tổ hợp ăn uống… Ngoài ra, nếu di chuyển bằng taxi/ grab, trong vòng 10 đến 20 phút, học viên có thể đến các khu vui chơi như Papa kit’s, trung tâm thương mại SM Consolacion…
CƠ SỞ VẬT CHẤT NỔI BẬT
Lớp 1:1 | Lớp nhóm nhỏ | Lớp nhóm lớn |
Phòng tự học | Khu trẻ em | Nhà ăn |
Phòng đa năng | Khu thể thao | Hồ bơi |
KTX phòng ba | KTX phòng bốn | KTX phòng năm |
CÁC KHÓA HỌC TẠI TRƯỜNG CIJ
THÔNG TIN KHOÁ HỌC
Khoá học | Giờ học thường lệ | Lớp tự chọn |
ESL 4 | 4 tiết 1:1 |
|
General ESL | 4 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm nhỏ |
|
Basic Speaking | 4 tiết 1:1 + 3 tiết nhóm nhỏ + 1 tiết nhóm GV bản ngữ | 1 tiết tự học (Bắt buộc) + 2 tiết kiểm tra từ vựng và mẫu câu (Không bắt buộc) |
Power Speaking | 5 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm nhỏ + 1 tiết nhóm GV bản ngữ | |
Sparta 5 | 5 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm nhỏ + 1 tiết nhóm GV bản ngữ | 1 tiết tự học + 2 tiết kiểm tra từ vựng và mẫu câu (Bắt buộc) |
Sparta 6 | 6 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm nhỏ + 1 tiết nhóm GV bản ngữ | |
IELTS Basic | 5 tiết 1:1 + 3 tiết nhóm nhỏ + 1 tiết nhóm GV bản ngữ | |
Family (Junior) | 5 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm nhỏ + 1 tiết nhóm GV bản ngữ + 1 tiết hoạt động | 1 tiết kiểm tra từ vựng + 1 tiết tự học (Bắt buộc) |
Family (Guardian) | 4 tiết 1:1 |
|
CHƯƠNG TRÌNH HỌC
CÁC KHÓA HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP |
ESL 4
ESL 4 là chương trình được thiết kế với thời lượng tiết học tối thiểu, thường phù hợp với người đi làm hoặc người giám hộ đi du học cùng con cái. Học viên sẽ có nhiều quỹ thời gian cá nhân để tham gia các hoạt động bên ngoài trường hoặc nghỉ ngơi, chăm sóc người thân. Các môn học có thể linh hoạt thay đổi theo nhu cầu.
Chương trình học
Mô hình học | Số tiết | Giáo viên | Môn học |
Lớp 1 kèm 1 | 4 tiết | GVPH | Speaking, Listening, Reading, Writing |
GENERAL ESL
General ESL là chương trình tiếng Anh giao tiếp tổng quát, được lựa chọn nhiều nhất tại CIJ vì có sự cân bằng giữa tiết 1:1 và tiết nhóm, thời lượng học tập vừa phải nhưng vẫn đủ áp lực rèn luyện. Học viên có thể ra ngoài mỗi ngày sau khi hoàn tất các tiết học chính thức.
Chương trình học
Mô hình học | Số tiết | Giáo viên | Môn học |
Lớp 1 kèm 1 | 4 tiết | GVPH | Speaking, Listening, Reading, Writing |
Lớp nhóm nhỏ | 4 tiết | GVPH | Conversation, Vocabulary, Grammar, Debate, Presentation... |
BASIC SPEAKING
Tập trung vào kỹ năng nói, Basic Speaking sẽ phù hợp với những ai cần rèn luyện chuyên sâu các kỹ năng bổ trợ cho giao tiếp với ưu điểm là có thêm lớp nhóm với giáo viên bản ngữ. Điều này sẽ giúp học viên tăng cường khả năng thảo luận, trình bày bằng tiếng Anh, chỉnh sửa lỗi phát âm và học cách trò chuyện tự nhiên nhưng người bản ngữ.
Chương trình học
Mô hình học | Số tiết | Giáo viên | Môn học |
Lớp 1 kèm 1 | 4 tiết | GVPH | Speaking, Listening, Reading, Writing |
Lớp nhóm nhỏ | 3 tiết | GVPH | Conversation, Vocabulary, Grammar, Debate, Presentation... |
Lớp nhóm lớn | 1 tiết | GVBN | Native Conversation, Presentation, Movie Class, Mythology Class, Public Speaking Class, Situational Class, World History, Intensive English Grammar |
Tự học (Bắt buộc) | 1 tiết | GVPH | Từ 19:00 tối, học viên ngồi vào vị trí quy định trong phòng tự học và xem lại nội dung đã học, làm bài tập |
POWER SPEAKING
Được tăng cường thêm lớp 1:1, so với Basic Speaking thì Power Speaking sẽ mang lại hiệu quả vượt trội hơn trong việc rèn luyện kỹ năng nghe nói đồng thời sẽ phù hợp với các học viên đã có nền tảng cơ bản nhất định.
Chương trình học
Mô hình học | Số tiết | Giáo viên | Môn học |
Lớp 1 kèm 1 | 5 tiết | GVPH | Speaking, Listening, Reading, Writing |
Lớp nhóm nhỏ | 2 tiết | GVPH | Conversation, Vocabulary, Grammar, Debate, Presentation... |
Lớp nhóm lớn | 1 tiết | GVBN | Native Conversation, Presentation, Movie Class, Mythology Class, Public Speaking Class, Situational Class, World History, Intensive English Grammar |
Tự học (Bắt buộc) | 1 tiết | GVPH | Từ 19:00 tối, học viên ngồi vào vị trí quy định trong phòng tự học và xem lại nội dung đã học, làm bài tập |
SPARTA 5
Đây là khóa học theo phong cách Sparta với 5 tiết 1:1 mỗi ngày và chỉ được phép ra khỏi trường vào cuối tuần. Bên cạnh các lớp chính thức, học viên còn phải tham gia các lớp kiểm tra từ vựng và tự học bắt buộc, giúp gia tăng áp lực, thúc đẩy hiệu quả học hành, phù hợp với các bạn du học với mục tiêu rõ ràng.
Chương trình học
Mô hình học | Số tiết | Giáo viên | Môn học |
Lớp 1 kèm 1 | 5 tiết | GVPH | Speaking, Listening, Reading, Writing. Học viên cũng có thể lựa chọn các môn TOEIC cơ bản. |
Lớp nhóm nhỏ | 2 tiết | GVPH | Conversation, Vocabulary, Grammar, Debate, Presentation... |
Lớp nhóm lớn | 1 tiết | GVBN | Native Conversation, Presentation, Movie Class, Mythology Class, Public Speaking Class, Situational Class, World History, Intensive English Grammar |
Kiểm tra từ vựng (Bắt buộc) | 2 tiết | GVPH | Kiểm tra từ vựng (sáng) và kiểm tra mẫu câu (tối) |
Tự học (Bắt buộc) | 1 tiết | GVPH | Từ 19:00 tối, học viên ngồi vào vị trí quy định trong phòng tự học và xem lại nội dung đã học, làm bài tập |
SPARTA 6
Tăng cường thêm 1 tiết 1:1, Sparta 6 là lựa chọn của những ai muốn theo đuổi phong cách học tập sparta kỷ luật đồng thời cá nhân hóa lên đến 80% thời lượng học tập, phù hợp với người du học tiếng Anh ngắn hạn từ 4 đến 8 tuần hoặc những ai “mất gốc tiếng Anh”, cần có sự theo sát trong suốt quá trình học.
Chương trình học
Mô hình học | Số tiết | Giáo viên | Môn học |
Lớp 1 kèm 1 | 6 tiết | GVPH | Speaking, Listening, Reading, Writing. Học viên cũng có thể lựa chọn các môn TOEIC cơ bản. |
Lớp nhóm nhỏ | 2 tiết | GVPH | Conversation, Vocabulary, Grammar, Debate, Presentation... |
Lớp nhóm lớn | 1 tiết | GVBN | Native Conversation, Presentation, Movie Class, Mythology Class, Public Speaking Class, Situational Class, World History, Intensive English Grammar |
Kiểm tra từ vựng (Bắt buộc) | 2 tiết | GVPH | Kiểm tra từ vựng (sáng) và kiểm tra mẫu câu (tối) |
Tự học (Bắt buộc) | 1 tiết | GVPH | Từ 19:00 tối, học viên ngồi vào vị trí quy định trong phòng tự học và xem lại nội dung đã học, làm bài tập |
CÁC KHÓA HỌC LUYỆN THI CHỨNG CHỈ |
IELTS BASIC
CIJ cung cấp khóa học IELTS cơ bản phù hợp với những ai có đầu vào còn hạn chế, muốn làm quen với mô tuýp và các kiến thức liên quan đến kỳ thi IELTS - Làm nền tảng cho các chương trình luyện thi chuyên sâu hơn. Học viên tham gia khóa học này sẽ tuân thủ các quy định của mô hình Sparta.
Chương trình học
Mô hình học | Số tiết | Giáo viên | Môn học |
Lớp 1 kèm 1 | 5 tiết | GVPH | Học viên được luyện các kỹ năng IELTS như Speaking, Listening, Reading, Writing. |
Lớp nhóm nhỏ | 3 tiết | GVPH | Conversation, Vocabulary, Grammar, Debate, Presentation... |
Lớp nhóm lớn | 1 tiết | GVBN | Native Conversation, Presentation, Movie Class, Mythology Class, Public Speaking Class, Situational Class, World History, Intensive English Grammar |
Kiểm tra từ vựng (Bắt buộc) | 2 tiết | GVPH | Kiểm tra từ vựng (sáng) và kiểm tra mẫu câu (tối) |
Tự học (Bắt buộc) | 1 tiết | GVPH | Từ 19:00 tối, học viên ngồi vào vị trí quy định trong phòng tự học và xem lại nội dung đã học, làm bài tập |
CÁC KHÓA HỌC CHO GIA ĐÌNH |
JUNIOR ESL
Đây là khóa học tiếng Anh dành cho trẻ em du học cùng cha mẹ hoặc người giám hộ. Ngoài các tiết chính thức, các em còn bổ sung những hoạt động vừa học vừa chơi, có thể cùng cha mẹ du lịch, dã ngoại, vui chơi tại các địa điểm nổi tiếng ở Cebu.
(*) Xin lưu ý: Trẻ em không đi cùng cha mẹ / người giám hộ vẫn có thể tham gia chương trình Junior ESL. Nhà trường sẽ giám sát và chăm sóc các em theo chế độ đặc biệt. Các em sẽ lưu trú loại phòng 4 trong đó có 1 giáo viên ở cùng.
Chương trình học
Mô hình học | Số tiết | Giáo viên | Môn học |
Lớp 1 kèm 1 | 5 tiết | GVPH | Speaking, Listening, Reading, Writing |
Lớp 1 kèm 4 | 2 tiết | GVPH | Vocabulary, Grammar, Conversation |
Lớp 1 kèm 8 | 1 tiết | GVBN | Native Conversation, Presentation, Public Speaking |
Lớp P.E | 1 tiết | GVPH | Sinh hoạt ngoại khóa, chơi thể thao, bơi lội, tham gia các hoạt động vui nhộn. |
Kiểm tra từ vựng | 2 tiết | GVPH | Kiểm tra từ vựng vào lúc 6:50 sáng |
Lớp viết luận | 1 tiết | GVPH | Chỉ dành cho các em du học khoá Junior ESL tự túc |
Lớp tự học | 1 tiết | GVPH | Từ 19:00 tối, học viên ngồi vào vị trí quy định trong phòng tự học và xem lại nội dung đã học, làm bài tập |
• Kiểm tra hằng tuần: Tổ chức vào chiều chủ nhật với mục tiêu kiểm tra tổng quát và cho các em ôn tập những gì đã học trong tuần.
GUARDIANS
Khóa học tiếng Anh dành cho cha mẹ hoặc người giám hộ đi cùng với các em, từ 18 tuổi trở lên, không yêu cầu đầu vào.
Chương trình học
Mô hình học | Số tiết | Giáo viên | Môn học |
Lớp 1 kèm 1 | 4 tiết | GVPH | Speaking, Listening, Reading, Writing |
CÁC BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
• Level test: Tổ chức cho học viên mới vào sáng thứ hai đầu tiên nhập học, đánh giá 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết.
• Progress test: Được thực hiện vào ngày thứ sáu cuối cùng hàng tháng, nhằm đánh giá sự tiến bộ của học viên, bao gồm các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết và Từ vựng.
• Kiểm tra từ vựng và kỹ năng thành lập câu: Được thực hiện vào mỗi sáng và tối hàng ngày. Riêng phần kiểm tra câu nếu học viên không đạt đủ số điểm 80/100 sẽ bắt buộc phải làm lại (sử dụng giờ tự học bắt buộc).
• IELTS Mock test: Tổ chức vào thứ 6 tuần thứ 2 và thứ 4 và vào thứ 7. Sử dụng giờ học nhóm của thứ 6 để kiểm tra IELTS Speaking. (Tuỳ theo từng học viên mà thời gian kiểm tra khác nhau). Thứ 7 từ 9h sáng sẽ bắt đầu thi, kiểm tra IELTS Listening (30 phút), Reading (1 tiếng), Writing (1 tiếng), tổng là 2h30 thi.
THỜI KHÓA BIỂU MẪU
Thời gian | Lớp học | Nội dung |
06:30 – 07:20 | Lớp buổi sáng | Kiểm tra từ vựng |
07:20 – 07:50 | Giờ ăn | Ăn sáng |
08:00 – 08:50 | Lớp học thứ 1 | Lớp 1:1 (Nói) |
08:55 – 09:45 | Lớp học thứ 2 | Lớp 1:1 (Đọc) |
09:50 – 10:40 | Lớp học thứ 3 | Lớp 1:1 (Nghe) |
10:45 – 11:35 | Lớp học thứ 4 | Lớp 1:1 (Viết) |
11:40 – 12:30 | Lớp học thứ 5 | Lớp 1:1 (Nói) |
12:30 – 13:30 | Giờ ăn | Ăn trưa |
13:30 – 14:20 | Lớp học thứ 6 | Lớp nhóm nhỏ (1:4) (Hội thoại) |
14:25 – 15:15 | Lớp học thứ 7 | Lớp nhóm nhỏ (1:4) (Từ vựng) |
15:20 – 16:10 | Lớp học thứ 8 | Lớp nhóm (GV bản ngữ) (Hội thoại 2) |
16:15 – 17:05 | Nghỉ ngơi | |
17:10 – 18:00 | ||
18:00 – 19:00 | Giờ ăn | Ăn tối |
19:00 – 19:50 | Lớp buổi tối | Tự học (bắt buộc) |
20:00 – 20:50 | Lớp buổi tối | Kiểm tra viết câu (bắt buộc) |
21:00 trở đi | Giờ tự do hoặc tự học |
• Mỗi tiết học kéo dài 45 phút, 5 phút giải lao.
• Giờ giới nghiêm:
- Học viên Semi Sparta có thể ra ngoài mỗi ngày sau các tiết học chính thức và trở về trước 21:00 các ngày thứ 2 đến thứ 5 và các ngày mà ngày hôm sau có lớp học; Trường hợp ngày hôm sau không có lớp học, học viên có thể ra ngoài đến 24:00.
- Học viên Sparta không được ra ngoài từ thứ 2 đến thứ 5; Có thể ra ngoài vào cuối tuần và ngày lễ - Trở về trước 21:00 các ngày mà ngày hôm sau có lớp học và trước 24:00 các ngày mà ngày hôm sau không có lớp học
HOẠT ĐỘNG - DỊCH VỤ TẠI TRƯỜNG
Hoạt động
• Hoạt động cho học viên Junior: Mỗi thứ bảy hằng tuần, các học viên chương trình Junior sẽ được ra ngoài ăn trưa và ăn tối tại các nhà hàng nổi tiếng của Cebu và trải nghiệm các hoạt động văn hoá, thăm quan, ngắm cảnh…
• Hoạt động thể thao: Tổ chức nhiều hoạt động thể thao bên trong trường như bơi lội, bóng bàn, cầu lông, nhảy dây, bóng rổ
• Hoạt động du lịch: Du lịch quanh thành phố, Hopping, du lịch tới khu nghỉ dưỡng, các hoạt động tình nguyện, thay đổi luân phiên các hoạt động mỗi tuần (Có tính phí) được tổ chức vào thứ 7.
Dịch vụ
• Bữa ăn: Cung cấp 3 bữa các ngày thứ 2 đến thứ 6 (Bữa sáng vào lúc 7:00 đến 7:50, bữa trưa vào lúc 12:30 đến 13:20 và bữa tối vào lúc 18:00 đến 18:50). Thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ, nhà trường cung cấp 2 bữa là brunch vào lúc 9:00 đến 11:30 và bữa tối vào lúc 18:00 đến 18:50/
• Dọn phòng: Miễn phí 2 lần/tuần - Thay chăn ga gối 2 tuần/lần.
• Giặt quần áo: Miễn phí tối đa 3 kg. Qúa 3 kg, học viên sẽ phải chi trả thêm. Mỗi tuần, nhà trường cung cấp dịch vụ giặt giũ 2 lần.
• Ký túc xá: Nhà trường cung cấp ký túc xá các loại phòng đơn, đôi, ba, bốn và năm. Mỗi phòng được trang bị giường nệm, chăn, ga, gối, tủ quần áo, bàn học, máy lạnh, két sắt an toàn, tủ lạnh,
• Phòng tự học: Mở cửa từ 8:00 đến 01:00 sáng hôm sau các ngày trong tuần. Cuối tuần và ngày lễ, mở cửa từ 9:00 đến 11:30 và từ 14:00 đến 1:00 sáng hôm sau.
• Hồ bơi: Mở cửa từ 6:00 đến 9:00 và 12:00 đến 21:00 tất cả các ngày. Học viên được yêu cầu mặc trang phục bơi phù hợp và cần tắm qua trước khi xuống hồ.
CHI PHÍ DU HỌC TẠI CIJ
HỌC PHÍ, KÝ TÚC XÁ (USD)
ESL 4
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đơn | 2.050 | 4.100 | 6.150 | 8.200 | 10.250 | 12.300 |
Phòng đôi | 1.750 | 3.500 | 5.250 | 7.000 | 8.750 | 10.500 |
Phòng ba | 1.650 | 3.300 | 4.950 | 6.600 | 8.250 | 9.900 |
Phòng bốn | 1.600 | 3.200 | 4.800 | 6.400 | 8.000 | 9.600 |
General ESL
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đơn | 2.150 | 4.300 | 6.450 | 8.600 | 10.750 | 12.900 |
Phòng đôi | 1.850 | 3.700 | 5.550 | 7.400 | 9.250 | 11.100 |
Phòng ba | 1.750 | 3.500 | 5.250 | 7.000 | 8.750 | 10.500 |
Phòng bốn | 1.700 | 3.400 | 5.100 | 6.800 | 8.500 | 10.200 |
Basic Speaking
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đơn | 2.250 | 4.500 | 6.750 | 9.000 | 11.250 | 13.500 |
Phòng đôi | 1.950 | 3.900 | 5.850 | 7.800 | 9.750 | 11.700 |
Phòng ba | 1.850 | 3.700 | 5.550 | 7.400 | 9.250 | 11.100 |
Phòng bốn | 1.800 | 3.600 | 5.400 | 7.200 | 9.000 | 10.800 |
Power Speaking/ Sparta 5
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đơn | 2.300 | 4.600 | 6.900 | 9.200 | 11.500 | 13.800 |
Phòng đôi | 2.000 | 4.000 | 6.000 | 8.000 | 10.000 | 12.000 |
Phòng ba | 1.900 | 3.800 | 5.700 | 7.600 | 9.500 | 11.400 |
Phòng bốn | 1.850 | 3.700 | 5.550 | 7.400 | 9.250 | 11.100 |
Sparta 6
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đơn | 2.450 | 4.900 | 7.350 | 9.800 | 12.250 | 14.700 |
Phòng đôi | 2.150 | 4.300 | 6.450 | 8.600 | 10.750 | 12.900 |
Phòng ba | 2.050 | 4.100 | 6.150 | 8.200 | 10.250 | 12.300 |
Phòng bốn | 2.000 | 4.000 | 6.000 | 8.000 | 10.000 | 12.000 |
IELTS Basic
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đơn | 2.500 | 5.000 | 7.500 | 10.000 | 12.500 | 15.000 |
Phòng đôi | 2.200 | 4.400 | 6.600 | 8.800 | 11.000 | 13.200 |
Phòng ba | 2.100 | 4.200 | 6.300 | 8.400 | 10.500 | 12.600 |
Phòng bốn | 2.050 | 4.100 | 6.150 | 8.200 | 10.250 | 12.300 |
Family (Junior)
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đôi | 2.350 | 4.700 | 7.050 | 9.400 | 11.750 | 14.100 |
Phòng ba | 2.250 | 4.500 | 6.750 | 9.000 | 11.250 | 13.500 |
Phòng bốn | 2.200 | 4.400 | 6.600 | 8.800 | 11.000 | 13.200 |
Family (Guaradian)
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đôi | 1.750 | 3.500 | 5.250 | 7.000 | 8.750 | 10.500 |
Phòng ba | 1.650 | 3.300 | 4.950 | 6.600 | 8.250 | 9.900 |
Phòng bốn | 1.600 | 3.200 | 4.800 | 6.400 | 8.000 | 9.600 |
Family (Kinder)
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đôi | 1.950 | 3.900 | 5.850 | 7.800 | 9.750 | 11.700 |
Phòng ba | 1.850 | 3.700 | 5.550 | 7.400 | 9.250 | 11.100 |
Phòng bốn | 1.800 | 3.600 | 5.400 | 7.200 | 9.000 | 10.800 |
CÁC CHI PHÍ KHÁC
Phí nhập học | 150 USD (chỉ trả 1 lần) |
SSP | 6.800 peso (có giá trị tương ứng với thời gian học và dưới 6 tháng) |
SSP E-Card | 4.000 peso (có giá trị trong 1 năm) |
Gia hạn visa | 1-4 tuần: miễn phí; 5-8 tuần: 4,130 peso; 9-12 tuần: 9,540 peso; 13-16 tuần: 13,080 peso; 17-20 tuần: 16,620 peso; 21-24 tuần: 20,160 peso |
ACR – ICard | 3,500 peso (trên 8 tuần học và có giá trị trong 1 năm) |
Thẻ học viên | 350 peso |
Điện | 2,000 peso/ 4 tuần. Dùng quá hạn mức đóng thêm 25 peso/ Kw |
Nước | 1,000 peso/ 4 tuần |
Phí quản lý | 1,200 peso/ 4 tuần |
Đón tại sân bay | 1,500 peso/ người; 2,500 peso (gia đình) |
Tài liệu học tập | Tuỳ thực tế. Khoảng 2,000 peso/ 4 tuần |
Đặt cọc KTX | 3,000 peso. Được hoàn lại trước khi về nước |
Chi phí ở lại thêm | 2,000 peso/ đêm |
Đăng ký thêm lớp học | Lớp 1:1 ($200/ 4 tuần); Lớp nhóm ($150/ 4 tuần); Lớp nhóm bản ngữ ($200/ 4 tuần); Lớp 1:1 bản ngữ ($400/ 4 tuần) |
THƯ VIỆN HÌNH ẢNH
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN
Vui lòng điền đầy đủ thông tin để chúng tôi có thể hỗ trợ bạn tốt nhất
Theo nguồn: Phil English
Tags: trường Anh ngữ CIJ CIJ Philippines CIJ resort CIJ Sparta CIJ Semi-Sparta học tiếng Anh resort Philippines CIJ ESL