Trường Anh ngữ WE Academy nằm tại trục đường trung tâm của thành phố Clark, có ưu thế tuyệt đối về vị trí và sở hữu khuôn viên rộng hơn 1 hecta, được xây dựng theo phong cách resort, cực kỳ phù hợp với các gia đình.
GIỚI THIỆU TRƯỜNG ANH NGỮ WE ACADEMY
Trường Anh ngữ WE Academy là trường Anh ngữ tọa lạc tại trung tâm thành phố Clark - Nổi tiếng là khu vực có đặc khu kinh tế (Special Freeport zone), nơi mà nhiều công ty đa quốc gia, các tập đoàn nước ngoài đặt trụ sở, tạo nên một môi trường kinh tế năng động, kéo theo sự phát triển của văn hóa và giáo dục. Đặc biệt, an ninh tại đây cực kỳ tốt, luôn được đánh giá là nơi thích hợp cho người nước ngoài sinh sống, làm việc và học tập. Chính vì vậy mà cũng có rất nhiều hệ thống trường quốc tế tọa lạc.
Bên cạnh vị trí, WE Academy còn ghi điểm với các bậc phụ huynh nhờ vào không gian campus rộng rãi, đầy đủ tiện ích và một hệ thống đào tạo đáng tin cậy dành cho trẻ em từ mầm non đến thanh thiếu niên. Có thể nói đây chính là những điểm mạnh chủ lực của trường.
CÁC ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
Phong cách nghỉ dưỡng, gần gũi với thiên nhiên Với khuôn viên rộng 1 hecta, bao phủ bởi một màu xanh tươi mát, WE Academy được xây dựng theo phong cách resort nghỉ dưỡng, gần gũi với thiên nhiên, yên bình và thư thái. Trường có đầy đủ các tiện nghi như hồ bơi, sân chơi Golf, sân bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền, bóng bàn… luôn luôn đáp ứng nhu cầu giải trí, rèn luyện thể thao sau giờ học. |
| Phong cách nghỉ dưỡng, gần gũi với thiên nhiên Với khuôn viên rộng 1 hecta, bao phủ bởi một màu xanh tươi mát, WE Academy được xây dựng theo phong cách resort nghỉ dưỡng, gần gũi với thiên nhiên, yên bình và thư thái. Trường có đầy đủ các tiện nghi như hồ bơi, sân chơi Golf, sân bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền, bóng bàn… luôn luôn đáp ứng nhu cầu giải trí, rèn luyện thể thao sau giờ học. |
Có giáo viên bản ngữ phụ trách 1:1 và lớp nhóm WE Academy cũng là một trong số ít những trường Anh ngữ ở Philippines có thể cung cấp tiết học cùng giáo viên bản ngữ. Các lớp học tiếng Anh bản ngữ được giảng dạy bởi các giáo viên nhiều năm kinh nghiệm với các quốc tịch khác nhau, bao gồm Mỹ, Anh, Canada, Úc và New Zealand |
Có giáo viên bản ngữ phụ trách 1:1 và lớp nhóm WE Academy cũng là một trong số ít những trường Anh ngữ ở Philippines có thể cung cấp tiết học cùng giáo viên bản ngữ. Các lớp học tiếng Anh bản ngữ được giảng dạy bởi các giáo viên nhiều năm kinh nghiệm với các quốc tịch khác nhau, bao gồm Mỹ, Anh, Canada, Úc và New Zealand |
|
Nhận học viên trẻ em từ 3 tuổi Hầu hết các trường Anh ngữ tại Philippines chỉ nhận học viên từ 7 tuổi trở lên kể cả có phụ huynh đi cùng. Tuy nhiên, tại WE Academy, gia đình có con nhỏ từ 3-5 tuổi vẫn có thể nhập học với chương trình tiếng Anh mẫu giáo. Nhà trường sở hữu phòng học có sức chứa khoảng 40 bé, phụ trách bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, nhiệt huyết và tận tâm. |
| Nhận học viên trẻ em từ 3 tuổi Hầu hết các trường Anh ngữ tại Philippines chỉ nhận học viên từ 7 tuổi trở lên kể cả có phụ huynh đi cùng. Tuy nhiên, tại WE Academy, gia đình có con nhỏ từ 3-5 tuổi vẫn có thể nhập học với chương trình tiếng Anh mẫu giáo. Nhà trường sở hữu phòng học có sức chứa khoảng 40 bé, phụ trách bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, nhiệt huyết và tận tâm. |
TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG
Tên trường | |
Địa chỉ | Block 7 Lot 8 Fil-Am Friendship Highway, Angeles City, 2009 Pampanga, Philippines |
Thành lập | 2016 |
Quy mô | 120 học viên |
Công nhận bởi | Cơ quan Giáo dục và phát triển kỹ năng Philippines (TESDA) |
Khoá học | ESL, TOEIC, TOEFL, IELTS, International School preparation, Kindergarten |
Giáo viên | 50 giáo viên Filipino, 3 giáo viên Native |
VỊ TRÍ TRƯỜNG
WE Academy nằm trên trục đường trung tâm thành phố Clark – khu vực được nhiều học viên lựa chọn khi du học tiếng Anh tại Philippines. Trường chỉ cách trung tâm thương mại SM khoảng 20 phút di chuyển và cách Sân bay Quốc tế Clark 25 phút, rất thuận tiện cho việc đi lại và sinh hoạt. Xung quanh trường là khu vực giao thông thuận tiện, gần các khu dân cư và trường quốc tế lớn đồng thời rất đa dạng các loại hình dịch vụ đời sống như siêu thị, quán ăn, quán cà phê, cửa hàng tiện lợi…
CƠ SỞ VẬT CHẤT NỔI BẬT
Lớp học 1:1 |
Lớp nhóm nhỏ |
Phòng đa năng |
Phòng trẻ em |
Khu chơi Golf |
Phòng Gym |
Hồ bơi |
Sân bóng rổ |
Sân cầu lông |
KTX phòng đơn |
KTX phòng đôi |
KTX phòng ba |
CÁC KHOÁ HỌC TẠI TRƯỜNG ANH NGỮ WE ACADEMY
THÔNG TIN KHOÁ HỌC
Khoá học | Lớp học thường lệ |
ESL 4 + Native | 4 tiết 1:1 Filipino + 1 tiết 1:1 Native + 1 tiết nhóm Filipino |
ESL 5 + Native | 5 tiết 1:1 Filipino + 1 tiết 1:1 Native + 1 tiết nhóm Filipino |
ESL 6 + Native | 6 tiết 1:1 Filipino + 1 tiết 1:1 Native + 1 tiết nhóm Filipino |
Native Mix ESL | 3 tiết 1:1 Filipino + 3 tiết 1:1 Native + 1 tiết nhóm Filipino |
ESL + IELTS / TOEIC / Business | 4 tiết 1:1 Filipino + 2 tiết 1:1 Native + 1 tiết nhóm Filipino |
Junior ESL | 5 tiết 1:1 Filipino + 1 tiết nhóm Filipino |
Junior ESL Native | 3 tiết 1:1 Filipino + 2 tiết 1:1 Native + 1 tiết nhóm Filipino |
Guardian ESL | 3 tiết 1:1 Filipino + 1 tiết nhóm Filipino |
Kindergarten (Mầm non) | 8 tiết nhóm Filipino |
CHƯƠNG TRÌNH HỌC
.jpg)
KHÓA HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP - LUYỆN NÓI |
ESL 4/5/6 + NATIVE
Đây là nhóm các khóa học tiếng Anh giao tiếp ESL cung cấp từ 4 đến 6 tiết học 1 kèm 1 cho học viên lựa chọn song song đó là sự bổ sung của 1 tiết 1:1 với giáo viên bản ngữ, mang lại sự phát triển toàn diện các kỹ năng trong đó đặc biệt là nghe, nói và phát âm.
Lớp học | Số tiết | Giáo viên | Môn học |
Lớp 1 kèm 1 | 4-5-6 tiết | GVPH | Reading, Writing, Listening, Speaking, Grammar, Vocabulary… |
Lớp 1 kèm 1 | 1 tiết | GVBN | Conversation, Speaking, Pronunciation |
Lớp nhóm | 1 tiết | GVPH | Các hoạt động như diễn kịch, diễn thuyết, hay những kỹ năng mà học viên còn yếu, tiết hoạt động (Activities). |
NATIVE MIX ESL
Native Mix ESL được yêu thích lựa chọn bởi các học viên có nhu cầu ưu tiên kỹ năng nghe nói, chỉnh sửa phát âm có sự tham gia đứng lớp của các giáo viên bản ngữ theo hình thức 1:1 lên đến 3 tiết mỗi ngày. Học viên không chỉ nâng cao khả năng giao tiếp mà còn có cơ hội hiểu hơn về văn hóa Anh - Úc - Mỹ, mở đường thuận lợi nếu có nhu cầu học tập hoặc làm việc ở các quốc gia này.
Lớp học | Số tiết | Giáo viên | Môn học |
Lớp 1 kèm 1 | 2 tiết | GVPH | Reading, Writing, Listening, Speaking, Grammar, Vocabulary… |
Lớp 1 kèm 1 | 3 tiết | GVBN | Conversation, Speaking, Pronunciation |
Lớp nhóm | 1 tiết | GVPH | Các hoạt động như diễn kịch, diễn thuyết, hay những kỹ năng mà học viên còn yếu, tiết hoạt động (Activities). |
ESL + IELTS/ TOEIC
Tại WE Academy, học viên còn có thể kết hợp rèn luyện các khóa luyện thi chứng chỉ IELTS/ TOEIC với chương trình ESL. Vừa giúp nâng cao năng lực ngoại ngữ vừa hướng đến các mục tiêu cụ thể về điểm số, bằng cấp. Đặc biệt, học viên cũng có 2 lớp nhóm với giáo viên bản ngữ mỗi ngày.
Lớp học | Số tiết | Giáo viên | Môn học |
Lớp 1 kèm 1 | 4 tiết | GVPH | IELTS/ TOEIC Reading, Writing, Listening, Speaking |
Lớp nhóm | 2 tiết | GVBN | Speaking, Pronunciation |
Lớp nhóm | 1 tiết | GVPH | Học cùng học viên ESL. Các hoạt động như diễn kịch, diễn thuyết, hay những kỹ năng mà học viên còn yếu, tiết hoạt động (Activities). |
ESL + BUSINESS
Đây là chương trình tiếng Anh cho người đi làm với yêu cầu đầu vào không quá cao, học tập vừa sức khi có sự kết hợp cùng chương trình ESL. Học viên rèn luyện ngôn ngữ song song với việc nâng tầm các kỹ năng làm việc trong môi trường quốc tế, phát triển kỹ năng trình bày, nói trước đám đông, phỏng vấn xin việc, họp hành…
Lớp học | Số tiết | Giáo viên | Môn học |
Lớp 1 kèm 1 | 4 tiết | GVPH | Reading, Writing, Listening, Speaking (Nội dung liên quan đến tiếng Anh công sở, thương mại, thuyết trình, phỏng vấn xin việc…) |
Lớp 1 kèm 1 | 2 tiết | GVBN | Speaking, Pronunciation |
Lớp nhóm | 1 tiết | GVPH | Học cùng học viên ESL. Các hoạt động như diễn kịch, diễn thuyết, hay những kỹ năng mà học viên còn yếu, tiết hoạt động (Activities). |
KHÓA HỌC TIẾNG ANH TRẺ EM (7 ĐẾN 15 TUỔI) |
JUNIOR ESL (7 - 15 TUỔI)
Chương trình tiếng Anh dành cho trẻ em của WE Academy có điểm độc đáo chính là việc kết hợp giảng dạy tiếng Anh với các môn học Science, Mathematics, History… giúp các em mở rộng chủ đề, có thêm kiến thức mới mẻ và sẵn sàng tinh thần hội nhập quốc tế.
Lớp học | Số tiết | Giáo viên | Môn học |
Lớp 1 kèm 1 | 5 tiết | GVPH | Reading, Writing, Listening, Speaking |
Lớp nhóm | 1 giờ | GVPH | Mathematics, Science, History, Debate |
JUNIOR ESL NATIVE (7 - 15 TUỔI)
Tương tự như Junior ESL, nhưng Junior Native ESL sẽ là lựa chọn phù hợp với học viên có nhu cầu rèn luyện nâng cao kỹ năng nghe nói, phát âm, cải thiện sự tự nhiên trong ngữ điệu và rút ngắn thời gian phản xạ tiếng Anh với sự tham gia của giáo viên bản ngữ trong tiết 1:1.
Lớp học | Số tiết | Giáo viên | Môn học |
Lớp 1 kèm 1 | 3 tiết | GVPH | Reading, Writing, Listening, Grammar, Vocabulary |
Lớp 1:1 | 1 tiết | GVBN | Speaking, Pronunciation |
Lớp nhóm | 1 giờ | GVPH | Mathematics, Science, History, Debate |
KINDERGARTEN (3 - 6 TUỔI)
Chương trình Kindergarten như tên gọi là khóa học dành cho các em nhỏ trong độ tuổi mẫu giáo cung cấp 8 tiết học nhóm cùng các giáo viên Philippines và một số tiết học đặc biệt hàng tuần với giáo viên bản ngữ. Các môn học sẽ được thiết kế tùy theo lứa tuổi của từng bé.
Nội dung các môn học bao gồm: Tập viết, Đọc thuộc lòng, Toán, Tiếng Anh, Khoa học, Mỹ thuật, Âm nhạc, Hoạt động ngoài trời… khá linh hoạt.
GUARDIAN ESL
Khóa học Guardian ESL được thiết kế dành riêng cho các phụ huynh/ người giám hộ đi du học cùng con em mình. Lịch học của chương trình tương đối nhẹ nhàng, thời gian nghỉ ngơi trong ngày khá nhiều, phụ huynh/ người giám hộ có thể tận dụng để chăm sóc bản thân, con cái hoặc xử lý các công việc cá nhân.
Lớp học | Số tiết | Giáo viên | Môn học |
Lớp 1 kèm 1 | 3 tiết | GVPH | Reading, Writing, Listening, Speaking |
Lớp nhóm | 1 giờ | GVPH | Các hoạt động như diễn kịch, diễn thuyết, hay những kỹ năng mà học viên còn yếu, tiết hoạt động (Activities). |
CÁC BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
• Entrance Test: Là bài kiểm tra đầu vào được thực hiện vào thứ 2 đầu tiên, từ 8:00 đến 9:30 am. Học viên sẽ bắt đầu học tập chính thức vào thứ 3.
• Weekly Test: Bài kiểm tra hàng tuần được thực hiện vào mỗi thứ 6 cho tất cả các khóa học. Học viên sẽ được tập trung thành từng nhóm và từng trình độ, khóa học để làm bài. Thời gian: 15:20 -16:05 hoặc 16:15-17:00
• Progress Test: Là bài kiểm tra quá trình sau mỗi 4 tuần học ở cả 4 kỹ năng để học viên nhận thấy được mức độ tiến bộ của bản thân.
THỜI KHÓA BIỂU MẪU
Thời gian | Tiết học (thứ 2 ~ thứ 6) | Nội dung |
7:00~8:20 | Ăn sáng | |
8:00~8:45 | Tiết 1 | Lớp 1:1 - Speaking |
8:50~9:35 | Tiết 2 | Lớp 1:1 - Writing |
9:40~10:25 | Tiết 3 | Tự học |
10:30~11:15 | Tiết 4 | Lớp 1:1 - Listening |
11:20~12:05 | Tiết 5 | Nghỉ ngơi |
11:30~13:00 | Ăn trưa | |
13:00~13:45 | Tiết 6 | Lớp nhóm – Conversation |
13:50~14:35 | Tiết 7 | Lớp 1:1 - Grammar |
14:40~15:25 | Tiết 8 | Nghỉ ngơi |
15:30~16:15 | Tiết 9 | Lớp 1:1 - Reading |
16:20~17:05 | Tiết 10 | Lớp 1:1 - Pronunciation |
17:30~18:30 | Ăn tối | |
19:00~20:35 | Tự học | |
21:00~ | Nghỉ ngơi | |
• Mỗi tiết học 45 phút, nghỉ giải lao 5 phút.
• Cuối tuần và ngày lễ: Trường chỉ phục vụ 2 bữa ăn/ ngày là bữa lỡ (từ 9:30 am – 12:00 noon) và bữa tối.
Giờ giới nghiêm:
• Thứ 2 ~ thứ 6, ngày lễ có tiết học hôm sau: Trước 11:00 PM
• Thứ 7 ~ chủ nhật, ngày lễ không có tiết học hôm sau: Trước 01:00 AM
HOẠT ĐỘNG - DỊCH VỤ TẠI TRƯỜNG
Hoạt động
• Hoạt động cuối tuần: Nhà trường tổ chức các tour đi du lịch đến những địa điểm nổi tiếng hằng tuần như: Subic tour, Corregidor tour, Puning Hot Spring, Manila tour. (Có tính phí)
• Hoạt động thể thao: Học viên có thể đăng ký các khóa học bơi và học đánh Golf. Chi phí tuỳ theo thực tế tại thời điểm đăng ký.
• BBQ Night: Nhà trường tổ chức tiệc BBQ mỗi tháng 1 lần. Học viên và giáo viên thường quây quần cùng nhau để thưởng thức đồ nướng mang đậm hương vị Philippines cùng những hoạt động bằng tiếng Anh vui nhộn, giải trí.
Dịch vụ
• Giặt giũ: Cung cấp 3 lần/ tuần, học viên mang quần áo cần giặt đến khu giặt ủi theo ngày quy định của từng khu ký túc xá.
• Dọn phòng: Cung cấp 3 lần mỗi tuần. Mỗi khu vực sẽ được chia ra theo các thứ 2, 4, 6 hoặc 3, 5.
• Bữa ăn: Cung cấp đầy đủ 3 bữa ăn các ngày trong tuần; Riêng ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật trường chỉ cung cấp 2 bữa ăn/ngày (Bữa lỡ và bữa tối). Tuy nhiên, vì các ngày lễ và cuối tuần, học viên thường xuyên ra ngoài nên nếu muốn dùng bữa tại trường,ì học viên sẽ đăng ký tên lên bảng thông báo trước ít nhất 1 ngày để nhà bếp chuẩn bị đồ ăn.
CHI PHÍ DU HỌC TẠI WE ACADEMY
HỌC PHÍ VÀ KÝ TÚC XÁ (USD)
ESL 4 + Native
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đơn | 1.800 | 3.600 | 5.400 | 7.200 | 9.000 | 10.800 |
Phòng đôi | 1.650 | 3.300 | 4.950 | 6.600 | 8.250 | 9.900 |
Phòng ba | 1.550 | 3.100 | 4.650 | 6.200 | 7.750 | 9.300 |
Phòng bốn | 1.450 | 2.900 | 4.350 | 5.800 | 7.250 | 8.700 |
Phòng 5 đến 8 | 1.400 | 2.800 | 4.200 | 5.600 | 7.000 | 8.400 |
ESL 5 + Native
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đơn | 1.900 | 3.800 | 5.700 | 7.600 | 9.500 | 11.400 |
Phòng đôi | 1.750 | 3.500 | 5.250 | 7.000 | 8.750 | 10.500 |
Phòng ba | 1.650 | 3.300 | 4.950 | 6.600 | 8.250 | 9.900 |
Phòng bốn | 1.550 | 3.100 | 4.650 | 6.200 | 7.750 | 9.300 |
Phòng 5 đến 8 | 1.500 | 3.000 | 4.500 | 6.000 | 7.500 | 9.000 |
ESL 6 + Native
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đơn | 2.000 | 4.000 | 6.000 | 8.000 | 10.000 | 12.000 |
Phòng đôi | 1.850 | 3.700 | 5.550 | 7.400 | 9.250 | 11.100 |
Phòng ba | 1.750 | 3.500 | 5.250 | 7.000 | 8.750 | 10.500 |
Phòng bốn | 1.650 | 3.300 | 4.950 | 6.600 | 8.250 | 9.900 |
Phòng 5 đến 8 | 1.600 | 3.200 | 4.800 | 6.400 | 8.000 | 9.600 |
Native Mix ESL
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đơn | 2.100 | 4.200 | 6.300 | 8.400 | 10.500 | 12.600 |
Phòng đôi | 1.950 | 3.900 | 5.850 | 7.800 | 9.750 | 11.700 |
Phòng ba | 1.850 | 3.700 | 5.550 | 7.400 | 9.250 | 11.100 |
Phòng bốn | 1.750 | 3.500 | 5.250 | 7.000 | 8.750 | 10.500 |
Phòng 5 đến 8 | 1.700 | 3.400 | 5.100 | 6.800 | 8.500 | 10.200 |
ESL + TOEIC/ IELTS/ Business
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đơn | 2.100 | 4.200 | 6.300 | 8.400 | 10.500 | 12.600 |
Phòng đôi | 1.950 | 3.900 | 5.850 | 7.800 | 9.750 | 11.700 |
Phòng ba | 1.850 | 3.700 | 5.550 | 7.400 | 9.250 | 11.100 |
Phòng bốn | 1.750 | 3.500 | 5.250 | 7.000 | 8.750 | 10.500 |
Phòng 5 đến 8 | 1.700 | 3.400 | 5.100 | 6.800 | 8.500 | 10.200 |
Junior ESL
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đơn | 1.850 | 3.700 | 5.550 | 7.400 | 9.250 | 11.100 |
Phòng đôi | 1.700 | 3.400 | 5.100 | 6.800 | 8.500 | 10.200 |
Phòng ba | 1.600 | 3.200 | 4.800 | 6.400 | 8.000 | 9.600 |
Phòng bốn | 1.500 | 3.000 | 4.500 | 6.000 | 7.500 | 9.000 |
Phòng 5 đến 8 | 1.450 | 2.900 | 4.350 | 5.800 | 7.250 | 8.700 |
Junior ESL Native
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đơn | 2.050 | 4.100 | 6.150 | 8.200 | 10.250 | 12.300 |
Phòng đôi | 1.900 | 3.800 | 5.700 | 7.600 | 9.500 | 11.400 |
Phòng ba | 1.800 | 3.600 | 5.400 | 7.200 | 9.000 | 10.800 |
Phòng bốn | 1.700 | 3.400 | 5.100 | 6.800 | 8.500 | 10.200 |
Phòng 5 đến 8 | 1.650 | 3.300 | 4.950 | 6.600 | 8.250 | 9.900 |
Kindergarten
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đơn | 2.150 | 4.300 | 6.450 | 8.600 | 10.750 | 12.900 |
Phòng đôi | 2.000 | 4.000 | 6.000 | 8.000 | 10.000 | 12.000 |
Phòng ba | 1.900 | 3.800 | 5.700 | 7.600 | 9.500 | 11.400 |
Phòng bốn | 1.800 | 3.600 | 5.400 | 7.200 | 9.000 | 10.800 |
Phòng 5 đến 8 | 1.750 | 3.500 | 5.250 | 7.000 | 8.750 | 10.500 |
Guardian ESL
Loại phòng | 4 tuần | 8 tuần | 12 tuần | 16 tuần | 20 tuần | 24 tuần |
Phòng đơn | 1.650 | 3.300 | 4.950 | 6.600 | 8.250 | 9.900 |
Phòng đôi | 1.500 | 3.000 | 4.500 | 6.000 | 7.500 | 9.000 |
Phòng ba | 1.400 | 2.800 | 4.200 | 5.600 | 7.000 | 8.400 |
Phòng bốn | 1.300 | 2.600 | 3.900 | 5.200 | 6.500 | 7.800 |
Phòng 5 đến 8 | 1.250 | 2.500 | 3.750 | 5.000 | 6.250 | 7.500 |
CÁC CHI PHÍ KHÁC
Phí nhập học | 100 USD (chỉ trả 1 lần) |
SSP | 6,300 peso (có giá trị trong 6 tháng) |
SSP E-Card | 4,000 peso (có giá trị trong 1 năm) |
Gia hạn visa | 1-4 tuần: miễn phí; 5-8 tuần: 3,800 peso; 9-12 tuần: 8,800 peso; 13-16 tuần:12,300 peso; 17-20 tuần: 15,800 peso; 21-24 tuần: 19,300 peso |
ACR – ICard | 3,500 peso (trên 8 tuần học và có giá trị trong 1 năm) |
Điện | Theo thực tế, 16 peso/ Kw |
Phí dịch vụ | 1,600 peso/ 4 tuần |
Đón tại sân bay | Phí đón cá nhân: 4,500 peso. Đón gia đình dưới 4 người: 5,500 peso |
Tài liệu học tập | Tuỳ theo thực tế, khoảng 250 ~ 500 peso/ cuốn |
Đặt cọc KTX | 3,000 peso. Được hoàn lại trước khi về nước. |
Chi phí ở lại thêm | 1,500 peso/ đêm bao gồm bữa ăn |
HÌNH ẢNH THƯ VIỆN
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN
Vui lòng điền đầy đủ thông tin để chúng tôi có thể hỗ trợ bạn tốt nhất
Theo nguồn: Philenglish.net
Tags: Trường Anh ngữ WE Academy Trường WE Academy Trường Anh ngữ WE Academy Clark Trường WE Academy Clark WE Academy Clark



















![We Academy [Clark]](https://live.staticflickr.com/65535/53821717047_9a3f12f195_b.jpg)